/
意境
意境
ý cảnh
cảnh giới nghệ thuật; ý cảnh (tâm trạng và cảm xúc được gợi lên qua tác phẩm nghệ thuật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh giới nghệ thuật; ý cảnh (tâm trạng và cảm xúc được gợi lên qua tác phẩm nghệ thuật)
- 。
Ý cảnh của bức tranh này rất đẹp.
- 貳名danh từ
cảnh giới nghệ thuật; ý cảnh (vẻ đẹp gợi cảm trong thơ/họa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
意境
Phồn thể意
ý cảnh
cảnh giới nghệ thuật; ý cảnh (tâm trạng và cảm xúc được gợi lên qua tác phẩm nghệ thuật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh giới nghệ thuật; ý cảnh (tâm trạng và cảm xúc được gợi lên qua tác phẩm nghệ thuật)
- 。
Ý cảnh của bức tranh này rất đẹp.
- 貳名danh từ
cảnh giới nghệ thuật; ý cảnh (vẻ đẹp gợi cảm trong thơ/họa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù