Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
意乐
意乐
ý lạc
vui vẻ; hỷ lạc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vui vẻ; hỷ lạc
- 。
Trên mặt anh ấy mang biểu cảm vui vẻ.
- 貳名danh từ
vui mừng; hạnh phúc; mừng
- !
Chúc bạn hạnh phúc!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ意乐
Phồn thể意樂
ý lạc
vui vẻ; hỷ lạc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vui vẻ; hỷ lạc
- 。
Trên mặt anh ấy mang biểu cảm vui vẻ.
- 貳名danh từ
vui mừng; hạnh phúc; mừng
- !
Chúc bạn hạnh phúc!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù