Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
/
愆期
愆期
khiên kỳ
(văn) trễ hạn; lỡ kỳ hạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) trễ hạn; lỡ kỳ hạn
- 。
Anh ấy bị trì hoãn vì bệnh.
- 貳动động từ
trễ hạn; lỡ kỳ hạn
- 。
Anh ấy đã lỡ hạn vì bị ốm.
- 參动động từ
trễ hẹn; không hoàn thành đúng kỳ hạn
- 。
Anh ấy bị trễ hẹn vì bị ốm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ愆期
Phồn thể愆
khiên kỳ
(văn) trễ hạn; lỡ kỳ hạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) trễ hạn; lỡ kỳ hạn
- 。
Anh ấy bị trì hoãn vì bệnh.
- 貳动động từ
trễ hạn; lỡ kỳ hạn
- 。
Anh ấy đã lỡ hạn vì bị ốm.
- 參动động từ
trễ hẹn; không hoàn thành đúng kỳ hạn
- 。
Anh ấy bị trễ hẹn vì bị ốm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù