愆期

愆期
qiān
khiên kỳ

(văn) trễ hạn; lỡ kỳ hạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) trễ hạn; lỡ kỳ hạn

    • Anh ấy bị trì hoãn vì bệnh.

  2. động từ

    trễ hạn; lỡ kỳ hạn

    • Anh ấy đã lỡ hạn vì bị ốm.

  3. động từ

    trễ hẹn; không hoàn thành đúng kỳ hạn

    • Anh ấy bị trễ hẹn vì bị ốm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.