愁闷

愁闷
chóumèn
sầu muộn

ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút

    • Anh ấy trông rất buồn bã.

  2. tính từ

    tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ

    • Anh ấy trông rất u sầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.