Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
/
愁苦
愁苦
sầu khổ
lo lắng; thương xót; cứu giúp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lo lắng; thương xót; cứu giúp
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy sầu khổ.
- 貳形tính từ
chịu nạn; chịu khổ nạn; (tôn giáo) thọ nạn
- 。
Anh ấy trông rất đau khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
愁苦
Phồn thể愁
sầu khổ
lo lắng; thương xót; cứu giúp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lo lắng; thương xót; cứu giúp
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy sầu khổ.
- 貳形tính từ
chịu nạn; chịu khổ nạn; (tôn giáo) thọ nạn
- 。
Anh ấy trông rất đau khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù