愁绪

愁绪
chóu
sầu tự

buồn bã; bi sầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buồn bã; bi sầu

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy sầu muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.