/
惺惺惜惺惺
惺惺惜惺惺
tinh tinh tích tinh tinh
những người tài giỏi trân trọng nhau; đồng thanh tương ứng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
những người tài giỏi trân trọng nhau; đồng thanh tương ứng [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Họ là những người tài năng và giúp đỡ lẫn nhau.
- 貳形tính từ
người tài quý mến nhau; đồng thanh tương ứng [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Họ cảm thấy có sự đồng điệu và trở thành bạn tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
惺惺惜惺惺
Phồn thể惺
tinh tinh tích tinh tinh
những người tài giỏi trân trọng nhau; đồng thanh tương ứng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
những người tài giỏi trân trọng nhau; đồng thanh tương ứng [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Họ là những người tài năng và giúp đỡ lẫn nhau.
- 貳形tính từ
người tài quý mến nhau; đồng thanh tương ứng [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Họ cảm thấy có sự đồng điệu và trở thành bạn tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù