Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
/
惹起
惹起
nhạ khởi
gây ra; khơi dậy; kích động
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây ra; khơi dậy; kích động
- 。
Lời nói của anh ấy đã chọc giận mọi người.
- 貳动động từ
gây ra; khơi dậy; châm ngòi
- 。
Anh ấy đã gây ra rất nhiều rắc rối.
- 參动động từ
gây ra; kích động; khơi dậy
- 。
Lời nói của anh ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
惹起
Phồn thể惹
nhạ khởi
gây ra; khơi dậy; kích động
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây ra; khơi dậy; kích động
- 。
Lời nói của anh ấy đã chọc giận mọi người.
- 貳动động từ
gây ra; khơi dậy; châm ngòi
- 。
Anh ấy đã gây ra rất nhiều rắc rối.
- 參动động từ
gây ra; kích động; khơi dậy
- 。
Lời nói của anh ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù