惹起

惹起
nhạ khởi

gây ra; khơi dậy; kích động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây ra; khơi dậy; kích động

    • Lời nói của anh ấy đã chọc giận mọi người.

  2. động từ

    gây ra; khơi dậy; châm ngòi

    • Anh ấy đã gây ra rất nhiều rắc rối.

  3. động từ

    gây ra; kích động; khơi dậy

    • Lời nói của anh ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.