惶惑

惶惑
huánghuò
hoàng hoặc

bối rối và lo lắng; hoang mang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bối rối và lo lắng; hoang mang

    • Anh ấy cảm thấy lo lắng và bối rối.

  2. tính từ

    hoang mang; bối rối; lo lắng không yên

    • Anh ấy cảm thấy bồn chồn và bối rối.

  3. tính từ

    hoang mang sợ hãi; lo lắng bối rối

    • Anh ấy cảm thấy hoang mang và bất an.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.