想也没想

想也没想
xiǎngméixiǎng
tưởng dã một tưởng

không do dự; không suy nghĩ thêm; không đắn đo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không do dự; không suy nghĩ thêm; không đắn đo

    • Anh ấy đồng ý mà không cần suy nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.