惰性

惰性
duòxìng
đoạ tính

tính trơ (hoá học); tính ỳ; sự lười biếng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính trơ (hoá học); tính ỳ; sự lười biếng

    • Khí trơ không hoạt động.

  2. danh từ

    đầu óc trì độn; tư tưởng ngoan cố và chậm chạp

    • Anh ấy có tính ỳ.

  3. danh từ

    tính ì; tính lười biếng; quán tính (hóa học)

    • Sự ì ạch là kẻ thù của tiến bộ.

  4. danh từ

    tính lười biếng; tính ì; tính trơ (hóa học)

    • Anh ấy có tính lười biếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.