惯用手

惯用手
guànyòngshǒu
quán dụng thủ

tay thuận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay thuận

    • Tay thuận của bạn là tay nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.