惯有

惯有
guànyǒu
quán hữu

thường có; quen có; theo thói thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thường có; quen có; theo thói thường

    • Đây là cách làm thông thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.