惯性

惯性
guànxìng
quán tính

quán tính; (vật lý) quán tính

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quán tính; (vật lý) quán tính

    • Quán tính là tính chất của vật thể giữ nguyên trạng thái chuyển động.

  2. danh từ

    quán tính; (bóng) sức mạnh của thói quen

    • Anh ấy làm việc theo quán tính.

  3. danh từ

    quán tính; thói quen (làm theo cách đã quen)

    • Anh ấy có tư duy theo quán tính.

  4. danh từ

    quán tính; lực quán tính; thói quen (bóng)

    • Anh ấy có tật xấu là thường xuyên đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.