惨笑

惨笑
cǎnxiào
thảm tiếu

cười khổ; cười gượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cười khổ; cười gượng

    • Anh ấy cười khổ một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • sâm/tham(tham gia, nhân sâm)HÀI THANH

Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.