/
惠施
惠施
huệ thi
Huệ Thi (khoảng 370–310 TCN), chính khách và triết gia thời Chiến Quốc, thuộc phái Danh gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huệ Thi (khoảng 370–310 TCN), chính khách và triết gia thời Chiến Quốc, thuộc phái Danh gia
- 。
Huệ Thi là một nhà triết học thời Chiến Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
惠施
Phồn thể惠
huệ thi
Huệ Thi (khoảng 370–310 TCN), chính khách và triết gia thời Chiến Quốc, thuộc phái Danh gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huệ Thi (khoảng 370–310 TCN), chính khách và triết gia thời Chiến Quốc, thuộc phái Danh gia
- 。
Huệ Thi là một nhà triết học thời Chiến Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù