Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
惟有
惟有
duy hữu
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên(kế thừa)
中只有;仅仅是zhǐyǒu;jǐnjǐng shì
- 。
Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ惟有
Phồn thể惟
duy hữu
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên(kế thừa)
中只有;仅仅是zhǐyǒu;jǐnjǐng shì
- 。
Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù