惟有

惟有
wéiyǒu
duy hữu

chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên(kế thừa)

    只有;仅仅是zhǐyǒu;jǐnjǐng shì

    • Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.