惝恍

惝恍
chǎnghuǎng
thảng hoảng

(văn) thất thần; hoang mang; chán nản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) thất thần; hoang mang; chán nản

  2. tính từ

    (văn) mơ hồ; mờ ảo; bàng hoàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.