惘然

惘然
wǎngrán
võng nhiên

thất vọng; hụt hẫng; mất mát

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thất vọng; hụt hẫng; mất mát

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt thất vọng.

  2. tính từ

    bối rối; lúng túng

    • Anh ấy bàng hoàng như mất mát điều gì.

  3. tính từ

    do dự; lưỡng lự

    • Anh ấy nhìn tôi một cách bàng hoàng như mất mát.

  4. tính từ

    ngơ ngác; bàng hoàng; thất thần

    • Anh ấy nhìn tôi một cách ngơ ngác như mất mát điều gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.