/
惘然
惘然
võng nhiên
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt thất vọng.
- 貳形tính từ
bối rối; lúng túng
- 。
Anh ấy bàng hoàng như mất mát điều gì.
- 參形tính từ
do dự; lưỡng lự
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách bàng hoàng như mất mát.
- 肆形tính từ
ngơ ngác; bàng hoàng; thất thần
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách ngơ ngác như mất mát điều gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
惘然
Phồn thể惘
võng nhiên
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt thất vọng.
- 貳形tính từ
bối rối; lúng túng
- 。
Anh ấy bàng hoàng như mất mát điều gì.
- 參形tính từ
do dự; lưỡng lự
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách bàng hoàng như mất mát.
- 肆形tính từ
ngơ ngác; bàng hoàng; thất thần
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách ngơ ngác như mất mát điều gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù