惊诧

惊诧
jīngchà
kinh sá

ngạc nhiên; sửng sốt

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngạc nhiên; sửng sốt

    • Anh ấy ngạc nhiên nhìn tôi.

  2. động từ

    kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt

    • Anh ấy kinh ngạc nhìn tôi.

  3. động từ

    kinh ngạc; sửng sốt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.