惊悸

惊悸
jīng
kinh quý

tim đập loạn; run sợ; kinh hãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tim đập loạn; run sợ; kinh hãi

    • Anh ấy sợ đến mức run rẩy không ngừng.

  2. động từ

    hồi hộp kinh sợ; tim đập loạn vì hoảng sợ

    • Trong lòng anh ấy sợ hãi không yên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.