惊悚

惊悚
jīngsǒng
kinh tủng

kinh dị; rùng rợn

2 nghĩa#46738
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh dị; rùng rợn

    • Bộ phim này rất kinh dị.

  2. tính từ

    rùng rợn; kinh dị (thể loại kinh dị)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.