惊怯

惊怯
jīngqiè
kinh khiếp

sợ hãi và hoảng loạn; nhút nhát run sợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sợ hãi và hoảng loạn; nhút nhát run sợ

    • Anh ấy trông có vẻ hơi nhút nhát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.