情色

情色
qíng
tình sắc

khiêu dâm; tình dục (trong nghệ thuật, v.v.)

2 nghĩa#33081
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khiêu dâm; tình dục (trong nghệ thuật, v.v.)

    • Bộ phim này hơi có tính chất khiêu dâm.

  2. danh từ

    sắc mặt; (archaic) khiêu dâm; tình dục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.