情缘

情缘
qíngyuán
tình duyên

tình duyên; duyên tình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình duyên; duyên tình

    • Hai người họ có tình duyên.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.

  2. danh từ

    tình duyên; duyên tình

    • Giữa họ có một tình duyên rất sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.