情痴

情痴
qíngchī
tình si

si tình; người si tình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. si tình; người si tình

  2. danh từ

    người si tình; kẻ say đắm vì tình

    • Anh ấy là một người si tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.