情杀

情杀
qíngshā
tình sát

giết người vì tình; giết người trong cơn ghen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giết người vì tình; giết người trong cơn ghen

    • Đây là một vụ án tình sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.