情敌

情敌
qíng
tình địch

tình địch; kẻ cạnh tranh tình cảm

1 nghĩa#37903
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình địch; kẻ cạnh tranh tình cảm

    • Anh ấy là tình địch lớn nhất của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.