情操

情操
qíngcāo
tình thao

tình cảm đạo đức; phẩm cách; khí tiết

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảm đạo đức; phẩm cách; khí tiết

    • Tình cảm của anh ấy rất cao thượng.

  2. danh từ

    chuyện tình; chuyện tình cảm

    • Anh ấy là một người có tình cảm cao thượng.

  3. danh từ

    phẩm chất tâm hồn; tình thao; khí tiết

    • Anh ấy là một người có phẩm chất cao thượng.

  4. danh từ

    phẩm đức; đức hạnh

    • Anh ấy là một người có phẩm chất đạo đức cao thượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.