情搜

情搜
qíngsōu
tình sưu

thu thập thông tin tình báo; trinh sát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thu thập thông tin tình báo; trinh sát

    • Thu thập thông tin tình báo là một phần quan trọng của hoạt động quân sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.