情定

情定
qíngdìng
tình định

hứa hôn với; thề nguyền với (ai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hứa hôn với; thề nguyền với (ai)

    • Họ đã trao lời thề trọn đời.

  2. động từ

    thề nguyện; định tình tại (một nơi/thời điểm)

    • Họ đã thề ước ba đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.