情境

情境
qíngjìng
tình cảnh

tình huống; bối cảnh; hoàn cảnh; môi trường

1 nghĩa#38116
NGHĨA

NGHĨA

  1. tình huống; bối cảnh; hoàn cảnh; môi trường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.