情场

情场
qíngchǎng
tình trường

chốn tình trường; chuyện tình ái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. chốn tình trường; chuyện tình ái

  2. danh từ

    trường tình ái; chuyện tình cảm nam nữ

    • Anh ấy là một cao thủ tình trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.