情变

情变
qíngbiàn
tình biến

tình cảm thay đổi; thất tình; mất đi tình yêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảm thay đổi; thất tình; mất đi tình yêu

    • Họ chia tay vì tình cảm thay đổi.

  2. danh từ

    tình cảm thay đổi; chia tay; đổ vỡ tình cảm

    • Họ chia tay vì tình cảm thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.