情人节

情人节
Qíngrénjié
tình nhân tiết

Lễ Tình nhân; ngày Valentine

1 nghĩa#10626
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lễ Tình nhân; ngày Valentine

    二月十四日,表示爱情的节日èryuè shísì rì, biǎoshì àiqíng de jiérì

    • Chúc mừng ngày lễ tình nhân!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.