悲悼

悲悼
bēidào
bi điệu

thương tiếc; ai điếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương tiếc; ai điếu

    • Anh ấy thương tiếc bạn của mình.

  2. động từ

    thương tiếc; ai điếu; để tang

    • Anh ấy đau buồn vì mất đi người thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.