悲怆

悲怆
bēichuàng
bi sảng

đau đớn; nỗi đau; thương đau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đau đớn; nỗi đau; thương đau

    • Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn.

  2. tính từ

    mang tính bi kịch; tính chất bi thảm

    • Anh ấy đã viết một bài thơ bi tráng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.