悬荡

悬荡
xuándàng
huyền đãng

lơ lửng; đu đưa; lắc lư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lơ lửng; đu đưa; lắc lư

    • Cái đèn này treo lơ lửng trên trần nhà.

  2. động từ

    lơ lửng; bấp bênh; trong trạng thái không chắc chắn

    • Vấn đề này vẫn luôn lơ lửng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.