Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
悬河
sông treo (sông có lòng sông cao hơn vùng đồng bằng xung quanh do đê đắp)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông treo (sông có lòng sông cao hơn vùng đồng bằng xung quanh do đê đắp)
- 。
Hoàng Hà là một con sông treo nổi tiếng.
- 貳名danh từ
(văn) thác nước; sông treo (lòng sông cao hơn mặt đất xung quanh)
- 參名danh từ
thác nước; (bóng) lời nói tuôn trào không ngừng
- 。
Thác nước rất hùng vĩ.
- 肆名danh từ
(bóng) lời nói tuôn như thác; miệng như mở cờ
- 。
Anh ấy nói chuyện như một dòng suối.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông treo (sông có lòng sông cao hơn vùng đồng bằng xung quanh do đê đắp)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông treo (sông có lòng sông cao hơn vùng đồng bằng xung quanh do đê đắp)
- 。
Hoàng Hà là một con sông treo nổi tiếng.
- 貳名danh từ
(văn) thác nước; sông treo (lòng sông cao hơn mặt đất xung quanh)
- 參名danh từ
thác nước; (bóng) lời nói tuôn trào không ngừng
- 。
Thác nước rất hùng vĩ.
- 肆名danh từ
(bóng) lời nói tuôn như thác; miệng như mở cờ
- 。
Anh ấy nói chuyện như một dòng suối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù