悬河

悬河
xuán
huyền hà

sông treo (sông có lòng sông cao hơn vùng đồng bằng xung quanh do đê đắp)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sông treo (sông có lòng sông cao hơn vùng đồng bằng xung quanh do đê đắp)

    • Hoàng Hà là một con sông treo nổi tiếng.

  2. danh từ

    (văn) thác nước; sông treo (lòng sông cao hơn mặt đất xung quanh)

  3. danh từ

    thác nước; (bóng) lời nói tuôn trào không ngừng

    • Thác nước rất hùng vĩ.

  4. danh từ

    (bóng) lời nói tuôn như thác; miệng như mở cờ

    • Anh ấy nói chuyện như một dòng suối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.