悬壶

悬壶
xuán
huyền hồ

(văn) hành nghề y; treo bầu hồ lô (ẩn dụ hành nghề thuốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) hành nghề y; treo bầu hồ lô (ẩn dụ hành nghề thuốc)

  2. động từ

    (văn) hành nghề y dược; treo bầu (hình ảnh thầy thuốc hành nghề)

    • Ông ấy hành nghề y, cứu được rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.