Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
/
悬垂
悬垂
huyền thuỳ
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
- 。
Cành cây rủ xuống mặt nước.
- 貳动động từ
lơ lửng; treo thõng xuống
- 。
Trên cành cây treo lủng lẳng rất nhiều quả.
- 參动động từ
ngừng hoạt động; bị đình trệ; (đồng hồ) ngừng lắc
- 。
Bức tranh này treo trên tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ悬垂
Phồn thể懸垂
huyền thuỳ
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
- 。
Cành cây rủ xuống mặt nước.
- 貳动động từ
lơ lửng; treo thõng xuống
- 。
Trên cành cây treo lủng lẳng rất nhiều quả.
- 參动động từ
ngừng hoạt động; bị đình trệ; (đồng hồ) ngừng lắc
- 。
Bức tranh này treo trên tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù