悬垂

悬垂
xuánchuí
huyền thuỳ

rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống

    • Cành cây rủ xuống mặt nước.

  2. động từ

    lơ lửng; treo thõng xuống

    • Trên cành cây treo lủng lẳng rất nhiều quả.

  3. động từ

    ngừng hoạt động; bị đình trệ; (đồng hồ) ngừng lắc

    • Bức tranh này treo trên tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.