患得患失

患得患失
huànhuànshī
hoạn đắc hoạn thất

lo được lo mất; băn khoăn về được mất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lo được lo mất; băn khoăn về được mất [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn lo được lo mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.