悠远

悠远
yōuyuǎn
du viễn

xa xôi; sâu xa (về thời gian hoặc không gian)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xa xôi; sâu xa (về thời gian hoặc không gian)

    • Đó là một câu chuyện xa xưa.

  2. tính từ

    xa xôi; xa cách

    • Anh ấy thích cảnh núi non xa xăm.

  3. tính từ

    xa xôi; lâu xa; xa xưa

    • Anh ấy thích phong cảnh xa xăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.