悠哉

悠哉
yōuzāi
du tai

thảnh thơi tự tại; ung dung tự tại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thảnh thơi tự tại; ung dung tự tại [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy sống một cuộc sống tự do tự tại.

  2. tính từ

    thảnh thơi tự tại; ung dung thoải mái [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đi bộ một cách thong dong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.