yōu
du
bộ tâm · 11 nét

xa xôi; lâu dài; thong thả

6 nghĩa#23133
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xa xôi; lâu dài; thong thả

    • Tiếng chuông từ xa vọng lại.

  2. tính từ

    lâu dài; thong thả; sâu xa

    • Anh ấy hát rất du dương.

  3. tính từ

    thư thái; nhàn nhã; sâu xa

    • Anh ấy trông rất nhàn nhã.

  4. động từ

    đung đưa; nhẹ nhàng; thư thái

    • Cái xích đu đung đưa trong không trung.

  5. tính từ

    lo lắng; bất an; bồn chồn

    • Đừng lo lắng về những chuyện nhỏ nhặt.

  6. tính từ

    nếu như; giả sử; lỡ như

    • Anh ấy sống một cuộc sống nhàn nhã.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.