悟性

悟性
xìng
ngộ tính

khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính

    • Khả năng lĩnh hội của anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    khả năng lĩnh hội; trí tuệ; ngộ tính

    • Trí tuệ của anh ấy rất cao.

  3. danh từ

    năng lực hiểu biết; khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ

  4. danh từ

    khả năng lĩnh hội; sự thông minh; ngộ tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.