悔悟

悔悟
huǐ
hối ngộ

hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải

    • Anh ấy đã hối cải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.