- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
liệt kê chi tiết; kể hết không sót
liệt kê chi tiết; kể hết không sót
Anh ấy đã kể chi tiết tất cả mọi thứ.
kể rõ từng cái; liệt kê đầy đủ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
tất cả; toàn bộ; không sót một cái nào
Anh ấy đã nói ra tất cả suy nghĩ của mình.
toàn bộ số tiền; toàn bộ số lượng
Anh ấy đã quyên góp toàn bộ tài sản của mình.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
liệt kê chi tiết; kể hết không sót
liệt kê chi tiết; kể hết không sót
Anh ấy đã kể chi tiết tất cả mọi thứ.
kể rõ từng cái; liệt kê đầy đủ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
tất cả; toàn bộ; không sót một cái nào
Anh ấy đã nói ra tất cả suy nghĩ của mình.
toàn bộ số tiền; toàn bộ số lượng
Anh ấy đã quyên góp toàn bộ tài sản của mình.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.