悉悉索索

悉悉索索
suǒsuǒ
tất tất sách sách

tiếng xào xạc; tiếng sột soạt (của quần áo, lá cây, tuyết,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng xào xạc; tiếng sột soạt (của quần áo, lá cây, tuyết,...)

    • Lá cây xào xạc kêu.

  2. từ tượng thanh

    tiếng xào xạc; tiếng rào rào nhỏ

    • Tôi nghe thấy tiếng sột soạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.