恻隐

恻隐
yǐn
trắc ẩn

nhân ái; lòng nhân từ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân ái; lòng nhân từ

    • Lòng trắc ẩn ai cũng có.

  2. tính từ

    lòng trắc ẩn; thương xót; đồng cảm

    • Anh ấy là một người có lòng trắc ẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.